Ngành nghề kinh doanh có điều kiện – Danh mục chi tiết

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện  nghĩa là pháp luật quy định điều kiện kinh doanh cụ thể với các ngành nghề đó. Để được kinh doanh, các doanh nghiệp phải đáp ứng các điều kiện luật định.

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
Ngành nghề kinh doanh có điều kiện

DANH MỤC NGÀNH NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
  • Luật số 03/2016/QH14 sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư

Danh mục chi tiết các ngành nghề kinh doanh có điều kiện

STT NGÀNH NGHỀ ĐIỀU KIỆN
1. Sản xuất con dấu  
2. Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)  
3. Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ  
4. Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị  
5. Kinh doanh súng bắn sơn  
6. Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng  
7. Kinh doanh dịch vụ cầm đồ  
8. Kinh doanh dịch vụ xoa bóp  
9. Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên  
10. Kinh doanh dịch vụ đòi nợ  
11. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ  
12. Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy  
13. Hành nghề luật sư  
14. Hành nghề công chứng  
15. Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả  
16. Hành nghề đấu giá tài sản  
17. Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại  
18. Hành nghề thừa phát lại  
19. Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản  
20. Kinh doanh dịch vụ kế toán  
21. Kinh doanh dịch vụ kiểm toán  
22. Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế  
23. Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan  
24. Kinh doanh hàng miễn thuế  
25. Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ  
26. Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan  
27. Kinh doanh chứng khoán  
28. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác  
29. Kinh doanh bảo hiểm  
30. Kinh doanh tái bảo hiểm  
31. Môi giới bảo hiểm  
32. Đại lý bảo hiểm  
33. Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá  
34. Kinh doanh xổ số  
35. Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài  
36. Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ  
37. Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm  
38. Kinh doanh casino  
39. Kinh doanh đặt cược  
40. Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện  
41. Kinh doanh xăng dầu  
42. Kinh doanh khí  
43. Sản xuất, sửa chữa chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (chai LPG)  
44. Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại  
45. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)  
46. Kinh doanh tiền chất thuốc nổ  
47. Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ  
48. Kinh doanh dịch vụ nổ mìn  
49. Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học  
50. Kinh doanh rượu

Hotline tư vấn những ngành nghề kinh doanh có điều kiện 19006593
 
51. Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá  
52. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương  
53. Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa  
54. Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất khẩu, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực  
55. Xuất khẩu gạo  
56. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt  
57. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh  
58. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng  
59. Nhượng quyền thương mại  
60. Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc  
61. Kinh doanh khoáng sản  
62. Kinh doanh tiền chất công nghiệp  
63. Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài  
64. Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp  
65. Hoạt động thương mại điện tử  
66. Hoạt động dầu khí  
67. Kiểm toán năng lượng  
68. Hoạt động giáo dục nghề nghiệp  
69. Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp  
70. Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề  
71. Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động  
72. Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động  
73. Kinh doanh dịch vụ việc làm  
74. Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài  
75. Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện  
76. Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động  
77. Kinh doanh vận tải đường bộ  
78. Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô  
79. Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô  
80. Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới  
81. Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô  
82. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông  
83. Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe  
84. Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông  
85. Kinh doanh vận tải đường thủy  
86. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa  
87. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa  
88. Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải  
89. Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải  
90. Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển  
91. Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển  
92. Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng  
93. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển  
94. Kinh doanh khai thác cảng biển  
95. Kinh doanh vận tải hàng không  
96. Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam  
97. Kinh doanh cảng hàng không, sân bay  
98. Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay  
99. Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay  
100. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

Hotline tư vấn mã ngành nghề kinh doanh có điều kiện 19006593
 
101. Kinh doanh vận tải đường sắt  
102. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt  
103. Kinh doanh đường sắt đô thị  
104. Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức  
105. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm  
106. Kinh doanh vận tải đường ống  
107. Kinh doanh bất động sản  
108. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản  
109. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý, vận hành nhà chung cư  
110. Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng  
111. Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng  
112. Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng  
113. Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình  
114. Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình  
115. Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài  
116. Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng  
117. Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng  
118. Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng  
119. Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư  
120. Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng  
121. Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng  
122. Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện  
123. Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine  
124. Kinh doanh dịch vụ bưu chính  
125. Kinh doanh dịch vụ viễn thông  
126. Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số  
127. Hoạt động của nhà xuất bản  
128. Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì  
129. Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm  
130. Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội  
131. Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet  
132. Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền  
133. Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp  
134. Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài  
135. Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet  
136. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền “.vn”  
137. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng  
138. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự  
139. Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động  
140. Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non  
141. Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông  
142. Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học  
143. Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài  
144. Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên  
145. Hoạt động của trường chuyên biệt  
146. Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài  
147. Kiểm định chất lượng giáo dục  
148. Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học  
149. Khai thác thủy sản  
150. Kinh doanh thủy sản

Hotline tư vấn quy định về ngành nghề kinh doanh có điều kiện 19006593
 
151. Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi  
152. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi  
153. Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản  
154. Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá  
155. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES  
156. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại Phụ lục của Công ước CITES  
157. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường  
158. Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại Phụ lục của Công ước CITES  
159. Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại Phụ lục của Công ước CITES  
160. Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại  
161. Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật  
162. Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật  
163. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật  
164. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật  
165. Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y  
166. Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y  
167. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật  
168. Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật  
169. Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)  
170. Kinh doanh chăn nuôi tập trung  
171. Kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm  
172. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn  
173. Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật  
174. Kinh doanh phân bón  
175. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón  
176. Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi  
177. Kinh doanh giống thủy sản  
178. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi  
179. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản  
180. Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản  
181. Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen  
182. Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh  
183. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV  
184. Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô  
185. Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi  
186. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm  
187. Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng  
188. Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế  
189. Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ  
190. Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ  
191. Kinh doanh dược  
192. Sản xuất mỹ phẩm  
193. Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế  
194. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế  
195. Kinh doanh trang thiết bị y tế  
196. Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế  
197. Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế  
198. Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm: giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)  
199. Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ  
200. Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

Hotline tư vấn danh sách ngành nghề kinh doanh có điều kiện 19006593
 
201. Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp  
202. Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường  
203. Sản xuất mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe gắn máy  
204. Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ  
205. Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ  
206. Kinh doanh dịch vụ sản xuất, phát hành và phổ biến phim  
207. Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật  
208. Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích  
209. Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường  
210. Kinh doanh dịch vụ lữ hành  
211. Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp  
212. Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu  
213. Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu  
214. Kinh doanh dịch vụ lưu trú  
215. Kinh doanh dịch vụ giới thiệu sản phẩm quảng cáo đến công chúng  
216. Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia  
217. Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch  
218. Kinh doanh dịch vụ bảo tàng  
219. Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)  
220. Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai  
221. Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất  
222. Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai  
223. Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai  
224. Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất  
225. Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ  
226. Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn  
227. Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất  
228. Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước  
229. Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước  
230. Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản  
231. Khai thác khoáng sản  
232. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại  
233. Nhập khẩu phế liệu  
234. Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường  
235. Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải  
236. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại  
237. Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng  
238. Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô  
239. Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán  
240. Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng  
241. Hoạt động ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng  
242. Kinh doanh vàng  
243. Hoạt động in, đúc tiền  
Tổng đài tư vấn ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Xem thêm:

Thủ tục bổ sung ngành nghề kinh doanh

Thành lập chi nhánh công ty

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *